DANH MỤC SẢN PHẨM
 
VIDEO CLIPS
Video
Ống nhựa Tiền Phong - TP Vinh Nghệ An
THÔNG TIN CÔNG TY
LIÊN KẾT FACEBOOK
 
DỊCH VỤ Bản in
 
Ống nước nhựa Bình Minh Vinh Nghệ An Hà Tĩnh
Tin đăng ngày: 11/7/2026 - Xem: 26
 

Bạn đang cần cập nhật bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2027 để dự toán chi phí thi công chính xác và chọn đúng chủng loại cho công trình? Trong bài viết này, Điện Nước Nhật Minh tổng hợp chi tiết giá các dòng sản phẩm ống Bình Minh phổ biến từng loại ống. Nhờ đó, bạn dễ dàng so sánh, tránh mua sai thông số và tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng.

Ống nhựa Bình Minh là sản phẩm của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh, một trong những doanh nghiệp nhựa uy tín và có thị phần lớn tại Việt Nam, với hơn 35 năm kinh nghiệm. Chuyên sản xuất và kính doanh sản phẩm ống và phụ kiện nhựa PVC, PPR, HDPE… chất lượng cao, mẫu mã đa dạng, đầy đủ kích thước, theo chuẩn quốc tế ngành cấp thoát nước hiện nay.

Doanh nghiệp đã xây dựng được hệ thống nhà máy hiện đại, quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và năng lực cung ứng ổn định trên toàn thị trường, đáp ứng tốt cả nhu cầu dân dụng lẫn các dự án quy mô lớn.

Giới thiệu về ống nhựa Bình Minh
ống nhựa Bình Minh thương hiệu lâu đời uy tín tại Việt Nam

Các loại ống nhựa Binh Minh phổ biển

Ống nhựa PVC

Ống nhựa PVC Bình Minh là loại ống được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyvinyl Chloride (PVC) không hóa dẻo, trải qua phản ứng trùng hợp vinyl clorua, tạo thành vật liệu cứng, bền, chịu áp lực tốt và kháng hóa chất trong điều kiện nhiệt độ bình thường.

Ống PVC Bình Minh được phân thành hệ sản phẩm chính gồm:

  • Ống uPVC hệ Inch: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 207:2022 (tham chiếu TCVN 8491:2011 và ISO 1452:2009), đường kính từ D21 đến D220, áp lực làm việc từ 3 đến 32 Bar.
  • Ống uPVC hệ Mét (ISO): Sản xuất theo TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990, đường kính từ D63 đến D630, nhiệt độ làm việc 0–45°C.
  • Ống uPVC hệ CIOD (AS/NZS 1477:2006): Tiêu chuẩn Úc, phù hợp với các dự án có yêu cầu đặc thù về đường kính ngoài kiểm soát (Controlled Inside/Outside Diameter).

Ống nhựa PPR

Ống nhựa PPR Bình Minh là loại ống được sản xuất từ hợp chất nhựa Polypropylene Random Copolymer (PP-R80), theo tiêu chuẩn Đức DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09 và tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10097:2013/ISO 15874:2013.

Ống PPR Bình Minh khả năng chịu nhiệt vượt trội có thể làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ từ 70°C đến 110°C và áp suất lên tới 25 Bar — trong khi ống PVC chỉ chịu được tối đa 45°C. Đây là lý do ống PPR trở thành lựa chọn bắt buộc cho mọi hệ thống dẫn nước nóng.

Ống nhựa HDPE

Ống nhựa HDPE Bình Minh là loại ống sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene mật độ cao PE100, theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008), được chứng nhận phù hợp QCVN 16:2019/BXD.

Ống HDPE có ưu điểm vượt trội rõ rệt như:

  • Tuổi thọ lên đến 50 năm khi lắp đặt và vận hành đúng kỹ thuật, tương đương PPR nhưng phù hợp điều kiện hạ tầng ngầm hơn nhiều.
  • Không bị gỉ sét, không bị ăn mòn bởi muối, kiềm, nước mưa axit hay các tác nhân hóa học thông thường trong lòng đất.
  • Chịu tia UV trực tiếp mà không bị bào mòn về cơ lý hóa khi để lâu ngoài trời.
  • Chịu va đập tốt ở nhiệt độ cực thấp, duy trì độ dẻo dai và chống nứt vỡ ngay cả khi nhiệt độ xuống tới -40°C.
  • Khó bắt lửa và chậm cháy, yếu tố an toàn quan trọng trong các hệ thống hạ tầng quan trọng.

Ống nước nhựa Bình Minh Vinh Nghệ An Hà Tĩnh

Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2027 mới nhất theo từng loại

Dưới đây là bảng báo giá đầy đủ của 3 dòng sản phẩm ống nhựa Bình Minh: ống nhựa PVC, ống nhựa PPR và ống nhựa HDPE

Bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh

Dưới đây là bảng giá ống nhựa PVC được phân loại rõ ràng theo đường kính, quy cách và áp suất. Áp dụng chính sách bảo hành đến 10 năm

1. Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Inch

Quy định chung: Ống PVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011

STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp suất (PN) Đơn giá (đồng/mét)

Chưa thuế

Đơn giá (đồng/mét)

Thanh toán

1 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 21 – hệ Inch 21 x 1,3 15 8.400 9.072
21 x 1,7 29 9.000 9.720
2 Ống Nhựa PVC Bình Minh  – Phi 27 – hệ Inch 27 x 1,8 12 12.000 12.960
27 x 3,0 22 13.900 15.012
3 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 34 – hệ Inch 34 x 2,0 12 17.400 18.792
34 x 3,0 20 20.100 21.708
4 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 42 – hệ Inch 42 x 2,1 9 22.600 24.408
42 x 3,0 15 25.700 27.756
5 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 49 – hệ Inch 49 x 2,4 9 28.400 30.672
49 x 3,0 13 34.300 37.044
6 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 60 – hệ Inch 60 x 2,0 6 31.900 34.452
60 x 2,8 9 43.300 46.764
60 x 3,0 10 64.600 69.768
7 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 90 – hệ Inch 90 x 1,7 3 41.700 45.036
90 x 2,9 6 67.500 72.900
90 x 3,0 7 87.800 94.824
90 x 3,8 9 120.500 130.140
8 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 114 – hệ Inch 114 x 3,2 5 73.400 79.272
114 x 3,8 6 101.700 109.836
114 x 4,9 9 142.100 153.468
9 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 130 – hệ Inch 130 x 3,0 8 130,350  
10 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 168 – hệ Inch 168 x 4,3 5 211.200 228.096
168 x 7,3 9 304.900 329.292
11 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 220 – hệ Inch 220 x 5,1 5 345.100 372.708
220 x 6,6 6 494.600 534.168
220 x 8,7 9 601.800 649.944

2. Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Mét

Quy định chung: Ống PVC hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO4422:1990

STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 63 – hệ Mét 63 x 1,6 5 30.100 32.508
63 x 1,9 6 35.000 37.800
63 x 3,0 10 53.200 57.456
2 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 75 – hệ Mét 75 x 1,5 4 34.100 36.828
75 x 2,2 6 48.600 52.488
75 x 3,6 10 76.300 82.404
3 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 90 – hệ Mét 90 x 1,5 3,2 41.000 44.280
90 x 2,7 6 70.800 76.464
90 x 4,3 10 109.100 117.828
4 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 110 – hệ Mét 110 x 1,8 3,2 58.900 63.612
110 x 3,2 6 101.600 109.728
110 x 5,3 10 161.800 174.744
5 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 140 – hệ Mét 140 x 4,1 6 164.000 177.120
140 x 6,7 10 258.300 278.964
6 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 160 – hệ Mét 160 x 4,0 4 181.900 196.452
160 x 4,7 6 213.200 230.256
160 x 7,7 10 338.600 365.688
7 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 200 – hệ Mét 200 x 5,9 6 331.900 358.452
200 x 9,6 10 525.600 567.648
8 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 225 – hệ Mét 225 x 6,6 6 417.200 450.576
225 x 10,8 10 663.500 716.580
9 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 250 – hệ Mét 250 x 7,3 6 513.000 554.040
250 x 11,9 10 812.000 876.960
10 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 280 – hệ Mét 280 x 8,2 6 644.400 695.952
280 x 13,4 10 1.024.300 1.106.244
11 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 315 – hệ Mét 315 x 9,2 6 811.700 876.636
315 x 15,0 10 1.287.100 1.390.068
12 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 400 – hệ Mét 400 x 11,7 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1 10 2.081.000 2.247.480
13 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 450 – hệ Mét 450 x 13,8 6,3 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5 10 2.731.900 2.950.452
14 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 500 – hệ Mét 500 x 15,3 6,3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9 10 3.369.700 3.639.276
15 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 560 – hệ Mét 560 x 17,2 6,3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7 10 4.222.800 4.560.624
16 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 630 – hệ Mét 630 x 19,3 6,3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0 10 5.329.200 5.755.536

3. Bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh – hệ CIOD

Quy định chung: Ống PVC hệ CIOD theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 nối với ống gang

STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 100 – hệ CIOD 100 x 6,7 12 213.300 230.364
2 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 150 – hệ CIOD 150 x 9,7 12 450.500 486.540

Quy định chung: Ống PVC hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 nối với ống gang

STT Tên Quy cách (mm) Áp suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 200 – hệ CIOD 200 x 9,7 10 575.600 621.648
200 x 11,4 12 671.000 724.680

Tham khảo thêm bảng giá sản phẩm ống nhựa Tiền Phong PVC chính hãng được phân phối bởi Điện Nước Nhật Minh

Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh

Quy định chung: Ống nhựa Bình Minh PPR Theo tiêu chuẩn DIN 8077:2009 và DIN 8078:2008-09

STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 63 20 x 1,9 10 18.100 19.548
20 x 3,4 20 26.700 28.836
2 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 25 25 x 2,3 10 27.500 29.700
25 x 4,2 20 47.300 51.084
3 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 32 32 x 2,9 10 50.100 54.108
32 x 5,4 20 69.100 74.628
4 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 40 40 x 3,7 10 67.200 72.576
40 x 6,7 20 107.100 115.668
5 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 50 50 x 4,6 10 98.500 106.380
50 x 8,3 20 166.500 179.820
6 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 63 63 x 5,8 10 157.100 169.668
63 x 10,5 20 262.800 283.824
7 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 75 75 x 6,8 10 219.400 236.952
75 x 12,5 20 372.700 402.516
8 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 90 90 x 8,2 10 318.400 343.872
90 x 15 20 543.100 586.548
9 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 110 110 x 10 10 509.200 549.936
110 x 18,3 20 804.200 868.536
10 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 125 125 x 11,4 10 630.500 680.940
125 x 20,8 20 1.037.000 1.119.960
11 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 140 140 x 12,7 10 778.400 840.672
140 x 23,3 20 1.308.000 1.412.640
12 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 160 160 x 14,6 10 1.058.000 1.142.640
160 x 26,6 20 1.736.500 1.875.420
13 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 200 200 x 18,2 10 1.601.400 1.729.512

Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh

Quy định chung: Ống nhựa HDPE Bình Minh sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007

STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp Suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 16 16 x 2,0 20 6.100 6.588
2 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 20 20 x 1,5 12,5 6.200 6.696
20 x 2,0 16 7.800 8.424
20 x 2,3 20 9.000 9.720
3 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 25 25 x 1,5 10 7.900 8.532
25 x 2,0 12,5 10.000 10.800
25 x 2,3 16 11.500 12.420
25 x 3,0 20 14.200 15.336
4 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 32 32 x 2,0 10 13.100 14.148
32 x 2,4 12,5 15.500 16.740
32 x 3,0 16 18.700 20.196
32 x 3,6 20 22.000 23.760
5 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 40 40 x 2,0 8 16.500 17.820
40 x 2,4 10 19.700 21.276
40 x 3,0 12,5 23.900 25.812
40 x 3,7 16 28.900 31.212
40 x 4,5 20 34.400 37.152
6 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 50 50 x 2,4 8 25.100 27.108
50 x 3,0 10 30.400 32.832
50 x 3,7 12,5 37.000 39.960
50 x 4,6 16 44.900 48.492
50 x 5,6 20 53.200 57.456
7 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 63 63 x 3,0 8 39.400 42.552
63 x 3,8 10 48.500 52.380
63 x 4,7 12,5 58.900 63.612
63 x 5,8 16 71.000 76.680
63 x 7,1 20 85.000 91.800
8 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 75 75 x 3,6 8 55.600 60.048
75 x 4,5 10 68.400 73.872
75 x 5,6 12,5 83.400 90.072
75 x 6,8 16 99.100 107.028
75 x 8,4 20 119.500 129.060
9 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 90 90 x 4,3 8 79.800 86.184
90 x 5,4 10 98.400 106.272
90 x 6,7 12,5 119.500 129.060
90 x 8,2 16 143.600 155.088
90 x 10,1 20 172.300 186.084
10 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 110 110 x 4,2 6 96.400 104.112
110 x 5,3 8 119.700 129.276
110 x 6,6 10 146.400 158.112
110 x 8,1 12,5 177.100 191.268
110 x 10,0 16 213.000 230.040
11 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 125 125 x 4,8 6 124.200 134.136
125 x 6,0 8 153.000 165.240
125 x 7,4 10 186.800 201.744
125 x 9,2 12,5 228.200 246.456
125 x 11,4 16 276.300 298.404
12 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 140 140 x 5,4 6 156.700 169.236
140 x 6,7 8 191.600 206.928
140 x 8,3 10 234.500 253.260
140 x 10,3 12,5 285.700 308.556
140 x 12,7 16 344.400 371.952
13 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 160 160 x 6,2 6 205.600 222.048
160 x 7,7 8 251.300 271.404
160 x 9,5 10 306.000 330.480
160 x 11,8 12,5 373.000 402.840
160 x 14,6 16 452.100 488.268
14 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 180 180 x 6,9 6 256.000 276.480
180 x 8,6 8 315.800 341.064
180 x 10,7 10 387.100 418.068
180 x 13,3 12,5 473.400 511.272
180 x 16,4 16 571.500 617.220
15 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 200 200 x 7,7 6 317.500 342.900
200 x 9,6 8 391.300 422.604
200 x 11,9 10 477.600 515.808
200 x 14,7 12,5 580.600 627.048
200 x 18,2 16 704.800 761.184
16 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 225 225 x 8,6 6 398.900 430.812
225 x 10,8 8 494.400 533.952
225 x 13,4 10 605.800 654.264
225 x 16,6 12,5 737.300 796.284
225 x 20,5 16 892.000 963.360
17 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 250 250 x 9,6 6 494.300 533.844
250 x 11,9 8 605.100 653.508
250 x 14,8 10 742.400 801.792
250 x 18,4 12,5 908.300 980.964
250 x 22,7 16 1.097.100 1.184.868
18 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 280 280 x 10,7 6 616.600 665.928
280 x 13,4 8 763.800 824.904
280 x 16,6 10 932.700 1.007.316
280 x 20,6 12,5 1.138.000 1.229.040
280 x 25,4 16 1.375.400 1.485.432
19 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 315 315 x 12,1 6 785.500 848.340
315 x 15,0 8 959.900 1.036.692
315 x 18,7 10 1.181.200 1.275.696
315 x 23,2 12,5 1.442.300 1.557.684
315 x 28,6 16 1.741.000 1.880.280
20 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 355 355 x 13,6 6 992.600 1.072.008
355 x 16,9 8 1.218.700 1.316.196
355 x 21,1 10 1.503.200 1.623.456
355 x 26,1 12,5 1.828.500 1.974.780
355 x 32,2 16 2.209.900 2.386.692
21 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 400 400 x 15,3 6 1.258.800 1.359.504
400 x 19,1 8 1.554.100 1.678.428
400 x 23,7 10 1.899.900 2.051.892
400 x 29,4 12,5 2.319.000 2.504.520
400 x 36,3 16 2.805.900 3.030.372
22 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 450 450 x 17,2 6 1.591.500 1.718.820
450 x 21,5 8 1.965.400 2.122.632
450 x 26,7 10 2.407.100 2.599.668
450 x 33,1 12,5 2.937.500 3.172.500
450 x 40,9 16 3.553.100 3.837.348
23 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 500 500 x 19,1 6 1.963.000 2.120.040
500 x 23,9 8 2.425.000 2.619.000
500 x 29,7 10 2.974.000 3.211.920
500 x 36,8 12,5 3.625.000 3.915.000
500 x 45,4 16 4.384.000 4.734.720
24 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 560 560 x 21,4 6 2.703.500 2.919.780
560 x 26,7 8 3.333.500 3.600.180
560 x 33,2 10 4.092.500 4.419.900
560 x 41,2 12,5 4.994.900 5.394.492
560 x 50,8 16 6.032.800 6.515.424
25 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 630 630 x 24,1 6 3.425.400 3.699.432
630 x 30,0 8 4.211.100 4.547.988
630 x 37,4 10 5.183.500 5.598.180
630 x 46,3 12,5 6.313.400 6.818.472
630 x 57,2 16 7.167.500 7.740.900
26 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 710 710 x 27,2 6 4.360.100 4.708.908
710 x 33,9 8 5.369.500 5.799.060
710 x 42,1 10 6.586.500 7.113.420
710 x 52,2 12,5 8.032.200 8.674.776
710 x 64,5 16 9.723.700 10.501.596
27 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 800 800 x 30,6 6 5.522.100 5.963.868
800 x 38,1 8 6.805.900 7.350.372
800 x 47,4 10 8.351.900 9.020.052
800 x 58,8 12,5 10.188.700 11.003.796
800 x 72,6 16 12.331.600 13.318.128
28 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 900 900 x 34,4 6 6.984.200 7.542.936
900 x 42,9 8 8.611.500 9.300.420
900 x 53,3 10 10.564.900 11.410.092
900 x 66,2 12,5 12.907.700 13.940.316
900 x 81,7 16 15.609.200 16.857.936
29 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 1000 1.000 x 38,2 6 8.618.000 9.307.440
1.000 x 47,7 8 10.639.300 11.490.444
1.000 x 59,3 10 13.057.200 14.101.776
1.000 x 72,5 12,5 15.721.300 16.979.004
1.000 x 90,2 16 19.164.100 20.697.228
30 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 1200 1.200 x 45,9 6 12.412.400 13.405.392
1.200 x 57,2 8 15.313.400 16.538.472
1.200 x 67,9 10 17.985.900 19.424.772
1.200 x 88,2 12,5 22.924.600 24.758.568

Tại sao nhà thầu nên chọn ống Nhựa Bình Minh cho công trình?

Dưới đây là những lý do vì sao ống nhựa Bình Minh là lựa chọn hàng đầu cho công trình:

  1. Hồ sơ chứng nhận đầy đủ, dễ nghiệm thu:
    Với ISO 9001:2015, QCVN 16:2019/BXD và chứng nhận SGBC Singapore, nhà thầu có thể xuất trình đầy đủ hồ sơ CO-CQ và chứng nhận chất lượng khi cơ quan kiểm định hoặc chủ đầu tư yêu cầu. Đây là lợi thế quan trọng tránh rủi ro bị từ chối nghiệm thu do vật liệu không đạt chuẩn.
  2. Hệ phụ kiện đồng bộ từ một nhà sản xuất:
    Bình Minh cung cấp trọn bộ ống + phụ kiện + keo dán từ cùng một nhà máy với cùng tiêu chuẩn vật liệu. Nhà thầu không phải phối trộn phụ kiện từ nhiều thương hiệu, loại bỏ nguy cơ không tương thích về đường kính, độ dày thành hay hệ số giãn nở nhiệt.
  3. Nguồn hàng ổn định, giao nhanh 24 giờ:
    Với 4 nhà máy tại TP.HCM, Tây Ninh và Hưng Yên, cùng mạng lưới đại lý cấp 1 trải khắp 63 tỉnh thành, Bình Minh đảm bảo tiến độ cung cấp nguyên liệu theo sát tiến độ thi công. Đây là yếu tố sống còn với nhà thầu vì chậm vật tư đồng nghĩa với trễ tiến độ và phát sinh hợp đồng phạt.
  4.  An toàn sức khỏe, phù hợp hệ thống cấp nước uống:
    Toàn bộ phụ gia trong ống nhựa Bình Minh được chứng nhận không chứa kim loại nặng, tiêu chí bắt buộc cho các công trình cấp nước sinh hoạt, trường học, bệnh viện, khu dân cư cao cấp theo quy định của Bộ Y tế và tiêu chuẩn SGBC.
  5. Tuổi thọ 50 năm, tối ưu chi phí vòng đời:
    Chi phí đầu tư ống nhựa Bình Minh có thể cao hơn 5–15% so với thương hiệu giá rẻ, nhưng tuổi thọ 50 năm nghĩa là trong vòng đời công trình, nhà thầu không phải trả chi phí bảo trì, thay thế — tổng chi phí vòng đời thực tế thấp hơn đáng kể.
  6. Uy tín thương hiệu 47 năm, dễ thương lượng với chủ đầu tư:
    Khi nhà thầu chỉ định ống nhựa Bình Minh trong hồ sơ vật tư, chủ đầu tư ít đặt câu hỏi về chất lượng hơn so với các thương hiệu ít tên tuổi — điều này giúp rút ngắn thời gian phê duyệt vật liệu và tạo thiện cảm về năng lực của đơn vị thi công.
Ống nước nhựa Bình Minh Vinh Nghệ An Hà Tĩnh
Nhà thầu thi công ống Bình Minh cho hệ thống cấp nước sinh hoạt

Đại lý phân phối ống nhựa Bình Minh toàn quốc, giá tốt

Điện Nước Nhật Minh là đơn vị phân phối Ống nhựa Bình Minh cho các dự án toàn quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện nước chuyên cung cấp vật tư ngành nước cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng và các dự án công trình trên toàn quốc. Chung tôi cam kết mang đến sản phẩm đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc rõ ràng và chất lượng ổn định theo từng lô hàng.

Dưới đây là những lý lựa chọn Điện Nước Nhật Minh chúng tôi:

  • Hàng chính hãng, cạnh đạt chuẩn không bị sứt mẻ
  • Giá bán cạnh tranh, chiết khấu cao.
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh đến tận chân công trình.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn đúng loại Ống nhựa Bình Minh và đúng thông số kỹ thuật theo từng nhu cầu sử dụng.
  • Hạn chế rủi ro và phát sinh không cần thiết, giúp hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí về lâu dài.

Ống nước nhựa Bình Minh Vinh Nghệ An Hà TĩnhĐiện nước Nhật Minh – Đại lý phân phối ống nhựa Bình Minh chính hãng, giá rẻ

Những câu hỏi thường gặp về giá ống nhựa Bình Minh

Dưới đây tổng hợp các câu hỏi phổ biến để bạn hiểu đúng cách đọc bảng giá và cách lấy giá cuối cùng.

  1. Giá ống nhựa Bình Minh có cố định không? Giá thường thay đổi theo đường kính/phi, độ dày thành ống và cấp áp lực PN nên không thể “một mức cho tất cả”. Khi hỏi giá, nên cung cấp đúng DN/phi, độ dày và PN để nhận báo giá chính xác theo khu vực phân phối và mức chiết khấu.
  2. Bảng giá cập nhật theo chu kỳ nào? Nhiều bảng giá được làm mới theo quý hoặc khi chi phí nguyên liệu, vận chuyển biến động mạnh. Ở cấp đại lý, giá có thể điều chỉnh linh hoạt theo từng đợt nhập hàng hoặc chương trình khuyến mại.
  3. Giá trong bảng đã gồm VAT chưa? Phần lớn bảng giá hiển thị “chưa VAT”, một số nơi có thêm cột “sau VAT” để dễ đối chiếu. Trước khi chốt đơn, nên hỏi rõ giá đã gồm thuế hay chưa để tránh lệch tổng dự toán.
  4. Mua theo mét hay theo cây ống? Đại lý thường bán theo cây (chiều dài chuẩn) để thuận tiện kho vận và tối ưu đơn giá. Nếu cần cắt lẻ theo mét, vẫn có thể đáp ứng nhưng giá theo cây thường tốt hơn.
  5. Làm sao nhận bảng giá chính hãng? Cách an toàn là lấy từ kênh chính thức của Bình Minh hoặc liên hệ Điện Nước Nhật Minh để xin file PDF/Excel mới nhất. Khi mua dự án, nên yêu cầu hóa đơn và chứng từ CO-CQ kèm xác nhận thông số kỹ thuật.
  6. Vì sao giữa các đại lý có chênh lệch giá? Chênh lệch thường đến từ khoảng cách vận chuyển, tồn kho, thời điểm nhập hàng và chính sách chiết khấu theo sản lượng. Ngoài ra, cùng một DN nhưng PN/độ dày khác nhau cũng làm đơn giá khác đáng kể.
  7. Bảng giá có thể hiện đủ thông số không? Bảng chuẩn thường liệt kê DN/phi, độ dày thành ống, PN và đơn giá theo mét hoặc theo cây. Nếu bảng thiếu thông tin, bạn nên yêu cầu bản cập nhật có đủ cột kỹ thuật để so sánh đúng.
  8. Ống Bình Minh dùng cho nước sinh hoạt có đảm bảo không? Thương hiệu Bình Minh được dùng rộng rãi cho hệ cấp nước và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn áp dụng cho ống nhựa. Dù vậy, vẫn nên kiểm tra chứng nhận, quy cách và mục đích sử dụng ghi rõ trên báo giá/hóa đơn.
  9. Có thể tải bảng giá để so sánh thương hiệu khác không? Bạn có thể dùng bảng giá Bình Minh để đối chiếu với Tiền Phong, Hoa Sen… theo DN, PN và đơn giá/mét. Cách so sánh này giúp chọn đúng cấu hình thay vì chỉ nhìn tổng tiền.
  10. Có chiết khấu theo số lượng không? Nhiều đại lý có mức giảm giá cho đơn hàng lớn hoặc dự án. Khi xin báo giá, nên hỏi kèm điều kiện chiết khấu, thời hạn áp dụng và cam kết thời gian giao hàng.
  11. Giá ống nhựa Bình Minh miền Nam và miền Bắc có khác nhau không?

    , giá ống nhựa Bình Minh giữa Miền Nam và Miền Bắc có sự khác nhau. Nguyên nhân là do Nhựa Bình Minh áp dụng hai bảng giá riêng biệt cho từng khu vực thị trường nhằm phù hợp với chi phí vận chuyển, phân phối và điều kiện kinh doanh tại từng vùng.

    Mức chênh lệch giá thường dao động từ khoảng 3–8% tùy theo từng dòng sản phẩm (PVC, PPR, HDPE) và thời điểm cập nhật bảng giá. Vì vậy, khi tham khảo hoặc báo giá, bạn liên hệ trực tiếp với Điện Nước Nhật Minh để được báo giá chính xác tại khu vực.

Trên đây là bảng báo giá mới nhất của ống nhựa Bình Minh mà Điện Nước Nhật Minh gửi đến quý khách hàng. Hy vọng với những thông tin chia sẻ giúp bạn nắm rõ được thông tin giá của mỗi loại ống nhựa Bình Minh. Mọi thắc mắc hoặc nhu cầu tư vấn, xin vui lòng liên hệ Hotline 0978.884.448, đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và hướng dẫn lắp đặt hoàn toàn miễn phí. Khi liên hệ với điện nước Nhật Minh, quý khách sẽ được cung cấp đầy đủ hình ảnh thực tế, bản vẽ kỹ thuật, catalogue chi tiết và bảng giá cập nhật mới nhất của từng dòng ống nhựa Bình Minh.

 
Dịch vụ khác:
Ống nước nhựa Hoa Sen Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Dekko Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Dismy Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Thuận Phát Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Europipe Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Bình Minh Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Xử lý nước thải công nghệ Nhật Bản Vinh Nghệ An (10/7/2026)
Ống nhựa Tiền Phong Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị (3/7/2025)
Dịch vụ dò tìm rò rỉ ống nước tại Vinh Nghệ An (13/9/2023)
Bảng giá sửa chữa điện nước tại TP Vinh Nghệ An (17/2/2022)
Máy bơm nước thông minh 2 in 1 AWASHI AS-700A (2/9/2021)
Dây cáp điện Trần Phú (2/9/2021)
Thiết bị điện chiếu sáng Philips (2/9/2021)
Sửa chữa điện nước tại TP Vinh Nghệ An (11/1/2020)
Cung cấp vật tư ngành nước tại Vinh Nghệ An Hà Tinh (18/12/2016)
Tin tức
Nên mua ống PVC, PPR hãng nào?
Hình ảnh Công ty
Tập đoàn Nhật Bản bắt tay công ty nhựa Việt
Nhựa Tiền Phong chi 12 tỷ đồng xây cầu tặng trẻ em miền núi
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Ống Nhựa PVC Tiền Phong
Ống nước nhựa PVC,PPR,HDPE,UPVC Là Gì,Mua Ở Đâu
Hỗ trợ khách hàng
Ống HDPE gân sóng
Hướng dẫn quy trình hàn ống PPR Nhựa Tiền Phong
Cách nhận biết ống uPVC nào tốt
ống HDPE 2 vách
Hướng dẫn các thao tác hàn ống HDPE đúng kỹ thuật
Cách nhận biết Ống PPR Tiền Phong
Chính sách
Chính sách Bảo mật thông tin
Hướng dẫn mua hàng
Quy định về thanh toán
Giải quyết khiếu nại
Quy định về giao nhận, vận chuyển

Ống nhựa Tiền Phong Nghệ An
Điện thoại:0973.722.796
Gmail: [email protected]
Website: http://ongnhuanghean.com/

Chat hỗ trợ
Chat ngay

0973722796