DANH MỤC SẢN PHẨM
 
VIDEO CLIPS
Video
Ống nhựa Tiền Phong - TP Vinh Nghệ An
THÔNG TIN CÔNG TY
LIÊN KẾT FACEBOOK
 
DỊCH VỤ Bản in
 
Ống nước nhựa Thuận Phát Vinh Nghệ An Hà Tĩnh
Tin đăng ngày: 11/7/2026 - Xem: 27
 

Ống nhựa u.PVC Thuận Phát đã, đang được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng. Cũng như cấp thoát nước trên phạm vi toàn quốc. Với các chủng loại ống và phụ kiện có đường kính từ Ø21mm – Ø500mm. Ống nhựa u.PVC Thuận Phát đáp ứng nhu cầu đa dạng của mọi công trình. Mọi đối tượng khách hàng trong lĩnh vực xây dựng công trình đường ống hiện nay.

Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ISO1452:2009 (TCVN6151:2002/ISO 4422:1996). Toàn bộ quá trình sản xuất của Thuận Phát được kiểm soát nghiêm ngặt bằng hệ thống quản lý chất lượng. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, trên dây chuyển máy mọc hiện đại. Ống nhựa u.PVC Thuận Phát luôn đảm bảo các giá trị, đặc tính:
– Nhẹ, dễ vận chuyển, lắp đặt đơn giản;
– Bề mặt ống nhẵn, hệ số ma sát nhỏ giúp thoát nước tốt hơn;
– Độ bền cơ học lớn, chịu được va đập và áp lực cao;
– Không rỉ sét, bền với hóa chất;
– Không độc hại
– Giá thành rẻ.
Những điều cần chú ý khi sử dụng ống nhựa u.PVC
– Không sử dụng ở nơi thường xuyên có nhiệt độ liên tục lớn hơn 45°C
– Không sử dụng trong môi trường acid đậm đặc có tính oxy hóa cao như H2SO4,HNO3, các loại acid có chứa thành phần Cr

Bảng Giá Ống Nhựa Thuận Phát – Ống nhựa uPVC Thuận Phát

Dưới đây bảng báo giá ống nhựa Thuận Phát niêm yết và sau chiết khấu bán hàng của công ty cổ phần ống nhựa Miền Bắc để quý khách hàng dễ dàng so sánh

1. Bảng giá ống Thoát uPVC Thuận Phát

Tên sản phẩm Độ dày ĐVT Giá niêm yết Giá bán
Ống nhựa uPVC D21/Thoát 1,00 Mét 6,930 4,505
Ống nhựa uPVC D27/Thoát 1,00 Mét 8,580 5,577
Ống nhựa uPVC D34/Thoát 1,00 Mét 11,110 7,222
Ống nhựa uPVC D42/Thoát 1,20 Mét 16,610 10,797
Ống nhựa uPVC D48/Thoát 1,40 Mét 19,470 12,656
Ống nhựa uPVC D60/Thoát 1,40 Mét 29,374 19,093
Ống nhựa uPVC D75/Thoát 1,50 Mét 35,420 23,023
Ống nhựa uPVC D90/Thoát 1,50 Mét 43,230 28,100
Ống nhựa uPVC D110/Thoát 1,90 Mét 65,340 42,471
Ống nhựa uPVC D125/Thoát 2,00 Mét 72,160 46,904
Ống nhựa uPVC D140/Thoát 2,20 Mét 88,880 57,772
Ống nhựa uPVC D160/Thoát 2,50 Mét 115,390 75,004
Ống nhựa uPVC D180/Thoát 2,80 Mét 144,980 94,237
Ống nhựa uPVC D200/Thoát 3,20 Mét 216,370 140,641

2. Bảng giá ống Clas0 Thuận Phát uPVC

Tên sản phẩm Độ dày ĐVT Giá niêm yết Giá bán
Ống nhựa uPVC D21/C0 (PN10) 1,20 Mét 8,470 5,506
Ống nhựa uPVC D27/C0 (PN10) 1,30 Mét 10,780 7,007
Ống nhựa uPVC D34/C0 (PN8) 1,30 Mét 12,980 8,437
Ống nhựa uPVC D42/C0 (PN6) 1,50 Mét 18,590 12,084
Ống nhựa uPVC D48/C0 (PN6) 1,60 Mét 22,770 14,801
Ống nhựa uPVC D60/C0 (PN5) 1,50 Mét 30,250 19,663
Ống nhựa uPVC D75/C0 (PN5) 1,90 Mét 41,360 26,884
Ống nhựa uPVC D90/C0 (PN4) 1,80 Mét 49,390 32,104
Ống nhựa uPVC D110/C0 (PN4) 2,20 Mét 73,920 48,048
Ống nhựa uPVC D125/C0 (PN4) 2,50 Mét 90,970 59,131
Ống nhựa uPVC D140/C0 (PN4) 2,80 Mét 113,080 73,502
Ống nhựa uPVC D160/C0 (PN4) 3,20 Mét 151,030 98,170
Ống nhựa uPVC D180/C0 (PN4) 3,60 Mét 185,900 120,835
Ống nhựa uPVC D200/C0 (PN4) 3,90 Mét 226,820 147,433

3. Bảng giá ống Class1 Thuận Phát uPVC

Tên sản phẩm Độ dày ĐVT Giá niêm yết Giá bán
Ống nhựa uPVC D21/C1 (PN12.5) 1,50 Mét 9,240 6,006
Ống nhựa uPVC D27/C1 (PN12.5) 1,60 Mét 12,650 8,223
Ống nhựa uPVC D34/C1 (PN10) 1,70 Mét 15,950 10,368
Ống nhựa uPVC D42/C1 (PN8) 1,70 Mét 21,890 14,229
Ống nhựa uPVC D48/C1 (PN8) 1,90 Mét 26,070 16,946
Ống nhựa uPVC D60/C1 (PN6) 1,80 Mét 36,850 23,953
Ống nhựa uPVC D75/C1 (PN6) 2,20 Mét 46,860 30,459
Ống nhựa uPVC D90/C1 (PN5) 2,20 Mét 57,860 37,609
Ống nhựa uPVC D110/C1 (PN5) 2,70 Mét 86,130 55,985
Ống nhựa uPVC D125/C1 (PN5) 3,10 Mét 106,480 69,212
Ống nhựa uPVC D140/C1 (PN5) 3,50 Mét 133,100 86,515
Ống nhựa uPVC D160/C1 (PN5) 4,00 Mét 176,000 114,400
Ống nhựa uPVC D180/C1 (PN5) 4,40 Mét 215,710 140,212
Ống nhựa uPVC D200/C1 (PN5) 4,90 Mét 274,120 178,178

4. Bảng giá ống Class2 Thuận Phát uPVC

Tên sản phẩm Độ dày ĐVT Giá niêm yết Giá bán
Ống nhựa uPVC D21/C2 (PN16) 1,60 Mét 11,110 7,222
Ống nhựa uPVC D27/C2 (PN16) 2,00 Mét 14,080 9,152
Ống nhựa uPVC D34/C2 (PN12.5) 2,00 Mét 19,470 12,656
Ống nhựa uPVC D42/C2 (PN10) 2,00 Mét 24,860 16,159
Ống nhựa uPVC D48/C2 (PN10) 2,30 Mét 30,030 19,520
Ống nhựa uPVC D60/C2 (PN8) 2,30 Mét 42,900 27,885
Ống nhựa uPVC D75/C2 (PN8) 2,90 Mét 61,050 39,683
Ống nhựa uPVC D90/C2 (PN6) 2,70 Mét 66,880 43,472
Ống nhựa uPVC D110/C2 (PN6) 3,20 Mét 98,010 63,707
Ống nhựa uPVC D125/C2 (PN6) 3,70 Mét 126,170 82,011
Ống nhựa uPVC D140/C2 (PN6) 4,10 Mét 156,860 101,959
Ống nhựa uPVC D160/C2 (PN6) 4,70 Mét 203,170 132,061
Ống nhựa uPVC D180/C2 (PN6) 5,30 Mét 256,740 166,881
Ống nhựa uPVC D200/C2 (PN6) 4,90 Mét 318,780 207,207

5. Bảng giá ống Class3 Thuận Phát uPVC

Tên sản phẩm Độ dày ĐVT Giá niêm yết Giá bán
Ống nhựa uPVC D21 C3 (PN25) 2,40 Mét 12,980 8,437
Ống nhựa uPVC D27/C3 (PN25) 3,00 Mét 19,910 12,942
Ống nhựa uPVC D34/C3 (PN16) 2,60 Mét 22,110 14,372
Ống nhựa uPVC D42/C3 (PN12.5) 2,50 Mét 29,260 19,019
Ống nhựa uPVC D48/C3 (PN12.5) 2,90 Mét 36,300 23,595
Ống nhựa uPVC D60/C3 (PN10) 2,90 Mét 51,920 33,748
Ống nhựa uPVC D75/C3 (PN10) 3,60 Mét 75,680 49,192
Ống nhựa uPVC D90/C3 (PN8) 3,50 Mét 87,670 56,986
Ống nhựa uPVC D110/C3 (PN8) 4,20 Mét 137,280 89,232
Ống nhựa uPVC D125/C3 (PN8) 4,80 Mét 160,050 104,033
Ống nhựa uPVC D140/C3 (PN8) 5,40 Mét 209,880 136,422
Ống nhựa uPVC D160/C3 (PN8) 6,20 Mét 262,790 170,814
Ống nhựa uPVC D180/C3 (PN8) 6,90 Mét 327,910 213,142
Ống nhựa uPVC D200/C3 (PN8) 7,70 Mét 406,780 264,407

6. Bảng giá ống Class4 Thuận Phát uPVC

Tên sản phẩm Độ dày ĐVT Giá niêm yết Giá bán
Ống nhựa uPVC D34/C4 (PN25) 3,80 Mét 32,184 20,920
Ống nhựa uPVC D42/C4 (PN16) 3,20 Mét 35,532 23,096
Ống nhựa uPVC D48/C4 (PN16) 3,60 Mét 44,712 29,063
Ống nhựa uPVC D60/C4 (PN12.5) 3,60 Mét 63,936 41,558
Ống nhựa uPVC D75/C4 (PN12.5) 4,50 Mét 93,420 60,723
Ống nhựa uPVC D90/C4 (PN10) 4,30 Mét 106,920 69,498
Ống nhựa uPVC D110/C4 (PN10) 5,30 Mét 161,352 104,879
Ống nhựa uPVC D125/C4 (PN10) 6,00 Mét 197,964 128,677
Ống nhựa uPVC D140/C4 (PN10) 6,70 Mét 252,180 163,917
Ống nhựa uPVC D160/C4 (PN10) 7,70 Mét 327,348 212,776
Ống nhựa uPVC D180/C4 (PN10) 8,60 Mét 412,020 267,813
Ống nhựa uPVC D200/C4 (PN10) 9,60 Mét 511,812 332,678

7. Bảng giá ống Class5 Thuận Phát uPVC

Cung cấp ống nhựa khu vực Hà Nội

Cung cấp ống nhựa khu vực Hà Nam

Cung cấp ống nhựa khu vực Hưng yên

Cung cấp ống nhựa khu vực Hải Dương.

Cung cấp ống nhựa khu vực Hải Phòng.

Cung cấp ống nhựa khu vực Thái Bình

Cung cấp ống nhựa khu vực Ninh Bình

Cung cấp ống nhựa khu vực Nam Định

8.Bảng giá ống uPVC Thuận Phát Class6

Cung cấp ống nhựa khu vực Thanh Hóa

Cung cấp ống nhựa khu vực Nghệ An.

Cung cấp ống nhựa khu vực Bắc Ninh

Cung cấp ống nhựa khu vực Bắc Giang

Cung cấp ống nhựa khu vực Thái Nguyên.

9. Bảng giá ống uPVC Thuận Phát Class7

Cung cấp ống nhựa khu vực Bắc Kạn

Cung cấp ống nhựa khu vực Cao Bằng

Cung cấp ống nhựa khu vực Hà Giang

Cung cấp ống nhựa khu vực Tuyên Quang

Cung cấp ống nhựa khu vực Yên Bái

Cung cấp ống nhựa khu vực Phú Thọ

Cung cấp ống nhựa khu vực Lào Cai

Cung cấp ống nhựa khu vực Sơn La

Cung cấp ống nhựa khu vực Điện Biên

Cung cấp ống nhựa khu vực Hòa Bình.

Thông số kỹ thuật ống nhựa uPVC Thuận Phát

Mua ống nhựa uPVC Thuận Phát ở đâu?

Với kinh nghiệm hơn 20 năm phân phối và sản xuất các loại ống nhựa. Công ty ống nhựa miền bắc chúng tôi đến nay với hệ thống và mạng lưới phân phối toàn quốc. Chúng tôi cam kết mang tới quý khách chất lượng sản phẩm và dịch vụ hoàn hảo nhất.

Đối với những sản phẩm như ống PVC Thuận Phát màu trắng từ D315 quay trở về D21. Công ty cổ phần ống nhựa Miền Bắc luôn luôn sẵn hàng phục vụ quý khách hàng. Còn nếu nhu cầu của quý từ đường kính ống PVC Thuận Phát D355 trở lên quý khách vui lòng chờ nhập hàng về hoặc chờ khoảng 3 đến 5 ngày.
Rất mong được phục vụ quý khách hàng

 
Dịch vụ khác:
Ống nước nhựa Hoa Sen Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Dekko Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Dismy Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Thuận Phát Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Europipe Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Ống nước nhựa Bình Minh Vinh Nghệ An Hà Tĩnh (11/7/2026)
Xử lý nước thải công nghệ Nhật Bản Vinh Nghệ An (10/7/2026)
Ống nhựa Tiền Phong Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị (3/7/2025)
Dịch vụ dò tìm rò rỉ ống nước tại Vinh Nghệ An (13/9/2023)
Bảng giá sửa chữa điện nước tại TP Vinh Nghệ An (17/2/2022)
Máy bơm nước thông minh 2 in 1 AWASHI AS-700A (2/9/2021)
Dây cáp điện Trần Phú (2/9/2021)
Thiết bị điện chiếu sáng Philips (2/9/2021)
Sửa chữa điện nước tại TP Vinh Nghệ An (11/1/2020)
Cung cấp vật tư ngành nước tại Vinh Nghệ An Hà Tinh (18/12/2016)
Tin tức
Nên mua ống PVC, PPR hãng nào?
Hình ảnh Công ty
Tập đoàn Nhật Bản bắt tay công ty nhựa Việt
Nhựa Tiền Phong chi 12 tỷ đồng xây cầu tặng trẻ em miền núi
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Ống Nhựa PVC Tiền Phong
Ống nước nhựa PVC,PPR,HDPE,UPVC Là Gì,Mua Ở Đâu
Hỗ trợ khách hàng
Ống HDPE gân sóng
Hướng dẫn quy trình hàn ống PPR Nhựa Tiền Phong
Cách nhận biết ống uPVC nào tốt
ống HDPE 2 vách
Hướng dẫn các thao tác hàn ống HDPE đúng kỹ thuật
Cách nhận biết Ống PPR Tiền Phong
Chính sách
Chính sách Bảo mật thông tin
Hướng dẫn mua hàng
Quy định về thanh toán
Giải quyết khiếu nại
Quy định về giao nhận, vận chuyển

Ống nhựa Tiền Phong Nghệ An
Điện thoại:0973.722.796
Gmail: [email protected]
Website: http://ongnhuanghean.com/

Chat hỗ trợ
Chat ngay

0973722796